Hoc lai tieng My tu dau, khong 1 can ban thi lam sao cho vo dau. The ma Ma cung da dat duoc bang thi vao quoc tich moi hay chu. Bay gio xu la que nguoi, Ma hoi nhap duoc cuoc song moi, tham gia cac hoi doan, gap duoc nhung ban moi tot, cung hoan canh nen thuong yeu nhau nhieu lam. Cac con cua Ma da co duoc su nghiep vung vang. Tài chính - N hàn h má tính & Multimedia tr. khách s Ði duðn Anh vän k - thuat môi tnrbn Côn n Vän hóa du lich 040201 / C70 Thí Sinh tót THPT C480201 1 C71 040107 / C68 C720501 / C72 C220201 / C73 C510406 / C74 („'75 2. Chuo-ng trình hgrp tic quác dào (ChtrŒng trình Tiên tién & Quác té) Ngành hqc HỘI THOẠI MẪU TIẾNG HÀN VỀ MỸ PHẨM 가: 토너하고 로션 추천해주세요. (Xin hãy giới thiệu cho tôi toner và lotion với ạ.) 나: 네, 피부가 지성이에요? 건성이에요? (Da của quý khách là da dầu hay da khô ạ?) 가: 건성이에요. (Da khô ạ) 나: 그럼 이거 써 보세요. 촉촉한 로션이에요. (Vậy quý khách hãy thử dùng lotion này đi ạ. Đây là lotion dưỡng ẩm.) 가: 고맙습니다. 이거 세 개 주세요. (Xin cảm ơn. Nếu bạn sợ hãi, thì nói mấy ông CS là "Không thổ lộ danh tánh" của bạn. Là con người, chúng ta không nên vô cảm nhé. Phải nói cho người khác biết để tránh bị lừa gạt. 1. Bị hải quan tại sân bay bắt giữ vì mang tiền quá nhiều Họ là những người đàn ông, sống ở nước ngoài, liên kết với những người ở Vietnam, để lừa gạt bạn. Mỹ phẩm, trang điểm bằng tiếng Hàn Quốc. 선크림(sun cream): Kem chống nắng. 클렌징폼(Cleansing form),세안제: Sữa rửa mặt. 로션(lotion): Kem dưỡng da (dạng dung dịch) 스킨(skin): Kem dưỡng da (dạng nước) 스팟 패지(spot patch): Cái để dán vào mụn (che bớt đi) 코팩: Cái dán QgPkHa. 화장품 mỹ phẩm 기초화장품 mỹ phẩm dưỡng da 스킨 nước lót da 로션 kem dưỡng da dạng lỏng 에센스 essence 주름개션크림 kem làm mờ vết nhăn 아이크림 kem dưỡng quanh vùng mắt 수분크림 kem giữ ẩm 마스크 mặt nạ 수면팩 mặt nạ ban đêm 필링젤 sản phẩm tẩy tế bào chết 클렌징크림 kem tẩy trang 클렌징품 sữa rửa mặt 클렌징오일 dầu tẩy trang 클렌징티슈 giấy ướt tẩy trang 비디워시 sữa tắm 바디로션 sữa dưỡng thể 미백크림 kem trắng da 제모크림 kem tẩy lông 도미나 kem trị nám 파운데이션 kem nền 컨실러 sản phẩm che khuyết điểm 파우더 phấn 괙트파우더 phấn dạng bánh 가루파우더 phấn dạng bột 하이라이터 high lighter 아이섀도 phấn mắt 아이섀도팔렛트 hộp phấn mắt nhiều mầu 아이라이너 chì kẻ mắt 마카라 chuốt mi 뷰러 uốn mi 립스틱 son môi 립글로즈 son bóng 립틴트 son lâu phai 립팔렛트 hộp son môi nhiều màu Từ vựng tiếng Anh chủ đề mỹ phẩmTỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ MỸ PHẨMCác cô gái luôn muốn mình trở nên xinh đẹp hơn trong mắt mọi người. Mỹ phẩm, đồ trang điểm là những đồ dùng dường như không thể thiếu trong túi xách, tủ đồ của các cô gái. Trong bài viết này, VnDoc xin giới thiệu bộ từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm, đồ trang điểm qua bài viết sau để cùng biết rõ hơn về những vật dụng trong túi xách của mình nhé!50 từ vựng Tiếng Anh cơ bản miêu tả ngoại hìnhTừ vựng tiếng Anh về cơ thể ngườiToàn bộ từ vựng tiếng Anh về tình yêuTrang điểm mặt và dụng cụFoundation kem nềnMoisturizer kem dưỡng ẩmFace mask mặt nạCompact powder phấn kèm bông đánh phấnBlusher má hồngConcealer kem che khuyết điểmBuff bông đánh phấnHighlighter kem highlightCleasing milk sữa tẩy trangSkin lotion dung dịch săn daWater-based kem nền lấy nước làm thành phần chínhSilicone-based kem nền lấy silicon làm thành phần chínhLiquid foundation kem nền dạng lỏngCream foundation kem nền dạng kemLasting finish kem nền có độ bám lâuPowder Phấn phủLoose powder Phấn dạng bộtPressed powder Phấn dạng nénLuminous powder Phấn nhũSheer chất phấn trong, không nặngNatural finish Phấn phủ tạo một vẻ ngoài tự nhiênBronzer phấn tối màu để cắt mặtBlusher phấn má hồngOil free không có dầu thường dùng cho da dầuFor Sensitive skin Dành cho da nhạy cảmFor Dry skin Dành cho da khôFor Normal skin Dành cho da thườngClog pore Mụn cámLightweight Chất kem nền nhẹ và mỏng, không nặng và quá bí daHydrating dưỡng ẩm/làm ẩmTransfer resistant không dễ bị lau điHumidity proof ngăn cản bóng/ẩm/ướtTrang điểm mắtEye lid bầu mắtEye shadow phấn mắtEyeliner kẻ mắtLiquid eyeliner kẻ mắt nướcPencil eyeliner kẻ mắt chìGel eyeliner hũ gel kẻ mắt, thường phải dùng chổi để kẻ mắtWaterproof Chống nước mắtMascara chuốt miPalette bảng/khay màu mắtEye makeup remover Nước tẩy trang dành cho mắtEye lashes lông miFalse eye lashes lông mi giảEyebrows lông màyEyebrow pencil bút kẻ lông màyBrush Chổi trang điểmEyelash curler kẹp lông miEyebro brush chổi chải lông màyTweezers nhíp*Lưu ý các loại mỹ phẩm có thể ở nhiều dạng khác nhau nhưPowder dạng phấnLiquid dạng lỏng, nướcGel dang gieoPencil dạng chìTrang điểm môiLip Balm/ Lip gloss Son dưỡng môiLipstick son thỏiLip gloss son bóngLip liner pencil Bút kẻ môiLip brush Chổi đánh môiLip liner chì viền môiDụng cụ làm tócComb lược nhỏ lược 1 hàngBrush lược to, trònHair ties/ elastics Chun buộc tócHair clips Cặp tócBlow dryer/ hair dryer máy sấy tócCurling iron máy làm xoănHair straightener/flat iron máy là tóc làm tóc thẳngHair spray gôm xịt tócHair dye thuốc nhuộm tócDụng cụ làm móng tay, chânNail clipper bấm móng tay, chânNail file dũa móngCuticle pusher & trimmer Dụng cụ làm móng lấy khóeCuticle scissors kéo nhỏNail polish sơn móng tayÝ NGHĨA MỘT SỐ TỪ VỰNG KHÁCNoncomodogenic sản phẩm được cho là không gây bít các lỗ chân lông trên da nên không gây sản phẩm không chứa dầu, dầu thực vật, khoáng chất hoặc chất lanolin, không làm bít chân lông và làm da khó chịu, nhất là đối với da dầu. Khi dùng không tạo nên cảm giác nhờn và bóng proof có nghĩa là sau khi sử dụng trên da sẽ không dễ bị trôi do nước. Ví dụ, nếu là kem chống nắng, khi xuống nước sẽ không bị trôi. Nếu là son thì sẽ không bị trôi hoặc phai màu khi uống nước, khi ăn hoặc khi ra mồ tested sản phẩm đã được kiểm nghiệm dưới sự giám sát của bác sĩ, chuyên gia da liễu. Với các sản phẩm có ghi chú này, bạn có thể yên tâm vì nó thích hợp cho cả da nhạy cảm và da trẻ sản phẩm ít gây kích ứng tinh dầu, được sử dụng nhiều trong dung dịch làm đẹp da nồng độ oil dầu chiết xuất từ rễ, lá, hoa, cành, của thực vật có tác dụng làm đẹp da và mùi hương đặc thù. Nên ngoài việc sử dụng cho mỹ phẩm còn sử dụng cho massage và dung dịch để pha được sử dụng khi miêu tả son môi, màu bóng mắt, phấn phủ, phấn nền và phấn má. Nó trông cơ bản là phẳng, đồng màu và không có một chút nước bóng nào. Những thỏi son Matte có xu hướng là khô nhanh hơn nhưng cũng giữ màu lâu hơn. Các loại phấn phủ Matte tốt cho da dầu, nước da luôn bóng do có dầu trên da mặt tiết trái ngược với Matte. Nó tạo độ sáng và lấp lánh bởi vì các loại mỹ phẩm Shimmer một thành phần nhỏ chất óng ánh nhiều màu. Làn da tối rất hợp với loại mỹ phẩm có thành phần thường là miêu tả một loại phấn nền có phản ứng với ánh sáng, nhờ đó nó giúp tạo cho khuôn mặt vẻ rực rỡ nhưng rất tinh tế. Nếu bạn có làn da dầu và làn da có khuyết điểm thì bạn nên chọn loại Matte Sheer mảnh hơn và trong suốt hơn. Nó có thể giúp làn da có tuổi trông sáng hơn và làm mờ nếp đây là toàn bộ từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm, trang điểm. Hy vọng bài viết sẽ cung cấp một lượng từ vựng hữu ích giúp bạn am hiểu rõ hơn về mỹ phẩm, trang điểm và làm chúc bạn học tiếng Anh hiệu quả!Learn English Vocabulary Beauty and MakeupMời các bạn tham khảo video học từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề làm đẹp makeup với cô giáo Ronnie, với các dẫn dắt thú vị và sinh động, các bạn sẽ nâng cao được kỹ năng nghe Tiếng Anh và tăng thêm vốn từ vựng Tiếng Anh hiệu quả. Mời các bạn theo Do you do this every day in the mirror? This is called "mascara". Today, I'm going to teach you about beauty, beautiful vocabulary. The first one that I said is "mascara". We use this on our eyelashes. Now, it's very funny because when we do this, we always have to open our mouth. Guess what? We can do it without opening our mouth, too. But maybe we are afraid that we'll poke ourselves in the eye. I'm not too sure, ladies. So if you're interested in make-up or cosmetics, this lesson's for you. Let's I have a list of verbs we use, and here are some nouns. So let's begin with the verbs."Put on" or "apply". These two verbs are the same. We use these when we talk about make-up. So you can "put on" mascara. So you're going to take your mascara, and you're going to "put it on" or "apply" it. Now, if you look at my beautiful face here, the mascara will go on your eyelashes. You have to be very, very careful. You have to say "eyelashes", not "eyelash". "Eyelash" is one. You, I guarantee, do not put mascara on one eyelash. It would almost be impossible. You'd have to very carefully, it's not going to happen. So on our eyelashes, we put on or apply, they're the same, mascara. It makes our eyelashes longer and bigger, so you can wink more at people. Wink, next thing that maybe you wear if you're a lady, maybe if you're a man you wear this, too. I don't know, is eye shadow. Now, there are many, many, many different colors of eye shadow. This one happens to have blue, green, some other colors. We also get with the eye shadow a little brush, so you can brush on the eye shadow. You can use your finger. Doesn't matter, really. I'm very sure that professional make-up artists would have very special brushes that would cost a lot of money. I am not a professional make-up artist, so I'm not too sure about the different kinds of brushes that one would apply mascara , or eye shadow with. But I do know that it adds color to your eyelids. So underneath your eyelashes are , the skin here, which is your eyelids. You can paint them whatever color you'd like. Okay? It's up to you. Purple. You want purple?So we put on or apply mascara, eye shadow, and eyeliner. Now, eyeliner looks like a pencil, but it isn't. This is not eyeliner. I just don't have any eyeliner. But it would look like a pencil. And all you're going to do is take it, and you're going to actually line the outside of your eyes. Don't put it in your eye. It's going to hurt with the mascara for your eyelashes, the eye shadow that will go on your eyelids or the skin above your eyes, and the eyeliner will go around the top and bottom of your eyes. It just makes your eyes look bigger. Do my eyes look bigger? That might work, on from the eyes, we're going to move down under the eyes. Now, ladies, let's say one night you are out partying, talking, or drinking coffee a little bit too late. You wake up the next morning. You look in the mirror, and it looks like you are very, very tired. Your eyes , maybe at the bottom here , are puffy. We have an idiom or an expression for that. Very strange, but we call it "bags under your eyes". "Bags?" Now, it's not a shopping bag. You're not shopping at night. You're not doing Internet shopping. "Bags" just means it's really full under your eyes. So maybe when you wake up in the morning, you kind of have something that looks like this. You think, "How am I going to get to work with bags under my eyes?" Well, we have the magic of the make-up industry of something called "concealer". Now, a "concealer" basically will erase the bags under your eyes, and it will make your skin tone an even color. So if you have freckles , I have freckles. "Freckles" are little dots on your face , and you don't like them, you can use concealer to cover or hide , conceal , your freckles. Or if you have a zit. What's a zit? A "zit" is when you get a red point or a dot on your face. We call this , the slang word for it is "zit". But in a more medical term , and you can have many zits, don't worry , is "acne". So acne is a skin condition. A lot of teenagers , so people that are aged 12 to maybe 18 , it's really common to have acne or zits. So the concealer will hide the zits on your face , hopefully. Okay? Mỹ phẩm Hàn Quốc đang là trào lưu sử dụng của các chị em phụ nữ châu Á, việc lựa thương hiệu uy tín cũng luôn là sự ưu tiên của chị em. Nếu trang bị cho mình vốn từ vựng tiếng Hàn về mỹ phẩm, bạn có thể mua được những sản phẩm tốt trực tiếp ở Hàn Quốc. 90+ từ vựng tiếng Hàn về mỹ phẩm & Top mỹ phẩm nổi tiếng 5 mỹ phẩm nổi tiếng của Hàn phẩm phẩm phẩm phẩm phẩm vựng tiếng Hàn về mỹ phẩm 5 mỹ phẩm nổi tiếng của Hàn Quốc phẩm OHUI OHUI là hãng mỹ phẩm cao cấp tại xứ sở kim chi thuộc tập đoàn LG household & health care. OHUI nổi tiếng với những sản phẩm tái tạo làn da, chống lão hóa, sản phẩm trang điểm, làm sạch da, chống nắng, chăm sóc cơ thể. Dòng sản phẩm được đánh giá cao và nổi bật của OHUI phải nhắc đến là bộ sản phẩm The Fisrt đã đem lại sự tái sinh làn da một cách kỳ diệu. phẩm INNISFREE Nhắc đến INNISFREE chắc không mấy gì xa lạ với các tín đồ làm đẹp đúng không nào?. Đây là thương hiệu thuộc AmorePaciffic. Các sản phẩm đều có xuất xứ từ những nguyên liệu thiên nhiên được chiết xuất trực tiếp trong trang trại của công ty tại hòn đảo jeju. phẩm AHC AHC được xem là dòng sản phẩm bán chạy tại Việt Nam, sản phẩm này thuộc tập đoàn Unilever. Các dòng sản phẩm nổi bật của hãng này như chống lão hóa, da xỉn màu, làm sáng da và mờ nếp nhăn. Ngoài ra hiện nay các spa, phòng khám, viện da liễu cũng nhập các sản phẩm của AHC để sử dụng cho khách hàng. phẩm Laneige Laneige ra đời năm 1994 và đã có mặt tài nhiều nước trên thế giới. Hãng mỹ phẩm này có sở hữu công nghệ độc quyền water science được lấy cảm hứng từ nước. phẩm WHOO WHOO nổi tiếng với những dòng mỹ phẩm chứa thành phần là đông y, được chiết xuất chủ yếu từ những nguyên liệu quý hiếm xạ hương, nhân sâm, và đông trùng hạ thảo,… 1 립스틱 Son môi 2 아이섀도 Đánh mắt 3 린스Dầu xả tóc 4 샴푸 Dầu gội 5 영양크림 kem dưỡng da 6 클렌징크림 kem rửa mặt 7 스분크림 kem giữ ẩm 8 바디로션 kem dưỡng da cơ thể 9 면도용 크림 Kem cạo râu, bọt cạo râu 10 면도날 Lưỡi dao cạo 11 손톱 다듬는 줄 Giũa móng tay 12 매니큐어 Lọ bôi móng tay 13 눈썹연필/아이브로우 펜슬 / 눈썹 펜슬Chì kẻ lông mày 14 향수 Nước hoa 15 마스카라mát-ca-ra 16 클렌징품 sữa rửa mặt 17 클립식 귀걸이 Khuyên tai bấm 18 손톱깎이 Cái cắt móng tay 19 얼굴을 붉히다 Đánh phấn má 20 클렌징 오일 dầu tẩy trang 21 컨실러kem che khuyết điểm 22 각질제거tẩy gia chết kemdung dịch필링젤 23 아이크림 kem bôi mắt 24 바디클렌저,바디워시, 바디샤워, 샤워젤 sữa tắm 25 피부 Da 26 건성피부 Da khô 27 촉촉한피부 da ẩm 28 지성피부 da nhờn 29 각질 Da chếtda bong 30 마스크 mặt nạ dưỡng da 31 수면팩 mặt nạ ban dêm 32 필링젤 sản phẩm tẩy tế bào chết 33 클렌징 크림 kem tẩy trang 34 클런징 티슈 giấy ướt tẩy trang 35 핸드크림 Kem dưỡng da tay 36 스팟 패지 miếng dán mụn 37 선크림 Kem chống nắng 38 클렌징폼, 세안제Sữa rửa mặt 39 로션Kem dưỡng dadạng dung dịch 40 스킨 Kem dưỡng dadạng nước 41 세팅스프레이 Setting spray 42 선밤 phấn chống nắng 43 메이크업= 화장하다 trang điểm 43 스킨 = 토너 Toner-nước cân bằng 44 로션 = 에멀전 kem dưỡng da dạng lỏng 45 에센스 Essence 46 크림 kem dạng đặc hơn 47 미백크림 kem trắng da 48 주름 개션 크림 kem cải thiện nếp nhăn 49 수분크림 kem giữ trì độ ẩm cho da trong thời gian dai 50 아이크 kem dưỡng vùng xung quanh mắt 51 메이크업페이스 kem lót khi trang điểm khác với kem lót dưỡng da nhé 52 비비크림 BB cream 53 파운데이션 kem nền 54 여드름치료제/ 여드름 크림 Kem bôi trị mụn 55 파우더 phấn phủ 56 팩트 파우더 phấn dạng bánh 57 가루 파우더 phấn dạng bột 58 하이라이터 phấn làm sáng phần sống mũi hoặc dười mắt, phần chữ T 59 마스카라 chuốt mi 60 아이섀도 phấn mắt 61 아이섀도 팔렛트/ 컬러팔레트 hộp phấn mắt nhiều mầu 62 립 글로즈 son bóng 63 립틴트 son lâu phai, son tint 64 속눈썹 덥착제 Keo dán lông mi giả 65 아이라이너 bút kẻ mắt eyeliner 66 뷰러 Uốn mi 67 립밤 Son dưỡng 68 도미나 Kem trị nám 69 비디워시 Sữa tắm 70 흉터 크림 Kem trị sẹo 71 건성 피부용 여드름 크림 Kem trị mụn cho da khô 72 복합성 피부용 여드름 크림 Kem trị mụn cho da hỗn hợp 73 지성 피부를위한 여드름 크림 Kem trị mụn cho da nhờn 74 코팩 Lột mụn đầu đen 75 속눈썹집는거 Kẹp lông mi cong 76 피부착색크림 Kem trị nám và tàn nhang 77 립팬슬 Dụng cụ kẻ đường viền môi 78 팩트 Hộp phấn bôi 79 쿠션 Phấn nước 80 프라이머 Kem lót 81 글리터 Nhũ mắt 82 인조 속눈썹 Lông mi giả 83 컨투어링 Phấn tạo khối 84 블러셔 Phấn má 85 컬러드 립밤 / 틴트 립밤 Son dưỡng có màu 86 클렌징 워터 Nước tẩy trang 87 클렌징 오일 Dầu tẩy trang 88 클렌징 폼 Sữa rửa mặt 89 세럼 Serum – tinh chất 90 아이 크림 Kem dưỡng mắt 91 미스트 Xịt khoáng 92 화산송이 모공 마스크 Mặt nạ tro núi lửa 93 슬리핑 마스크 Mặt nạ ngủ 94 립 슬리핑 마스크 Mặt nạ ngủ môi 95 립 스크럽 Tẩy tế bào chết môi 96 헤어 에센스/세럼 Tinh chất dưỡng tóc 97 바디 스크럽 Tẩy tế bào chết cơ thể 98 핸드워시 Nước rửa tay 99 화장솜 Bông tẩy trang 100 기름종이 Giấy thấm dầu 101 면봉 Tăm bông 102 뷰티 블렌더 Mút trang điểm 103 퍼프 Bông phấn 104 브러시 / 브러쉬 Cọ trang điểm

tu vung tieng han ve my pham