- Phương thức tuyển sinh: Trường dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia. + Đối với học sinh THPT tham gia thi các môn tương ứng của ngành dự kiến học; + Về tuyển sinh đào tạo liên thông: Tuyển sinh tất cả các ngành từ cao đẳng lên đại học. Sinh viên đăng ký dự thi kỳ thi THPT Quốc gia theo môn thi của ngành dự kiến đăng ký học liên thông tương ứng. Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2022. 1. Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước. 2. Chỉ tiêu tuyển sinh: 3. Phương thức tuyển sinh: - Xét tuyển thẳng dựa trên quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo Đề án tuyển sinh riêng; - Xét tuyển kết hợp II. CÁC PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH ĐẠI HỌC QUỐC TẾ HỒNG BÀNG NĂM 2020. 1. Phương thức 1: Thi Kiểm tra năng lực theo dạng SAT II (chiếm 5% tổng chỉ tiêu xét tuyển) - Thí sinh dự thi 3 môn theo tổ hợp môn xét tuyển của ngành dự thi (trong đó có ít nhất 1 môn là Toán hoặc Ngữ Văn). NÉT CHÍNH ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2022 - TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT. Trở thành sinh viên của Trường Đại học Giao thông vận tải, bạn có cơ hội tiếp cận môi trường học tập với cơ sở vật chất hiện đại, tiện nghi; chương trình đào tạo tiên tiến; môi trường rèn luyện Mức này ở cả 3 ngành cao hơn năm ngoái 0,25-1 điểm. Trong khi đó, nhiều ngành của Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên cũng có điểm chuẩn tăng từ 0,25-2 fqmS. Trường đại học Hồng Đức thông báo tuyển sinh năm 2018 với tổng hơn 2000 chỉ tiêu cụ thể như sau Phương thức tuyển sinh Trường ĐH Hồng Đức sẽ tổ chức xét tuyển theo 2 phương thức - Sử dụng kỳ thi Trung học phổ thông THPT quốc gia năm 2018 - Sử dụng kết quả học tập 3 năm THPT. Năm 2018, Trường ĐH Hồng Đức tổ chức tuyển sinh 4 ngành đào tạo chất lượng cao trình độ ĐH hệ sư phạm Toán, Lý, Văn, Sử. Đối với những ngành này, sau khi tốt nghiệp từ loại khá trở lên, sinh viên sẽ được ưu tiên tuyển dụng. Những năm tiếp theo sẽ bổ sung thêm các ngành đào tạo hệ sư phạm theo đơn đặt hàng của tỉnh Thanh hóa. TT Ngành học Mã ngành Mã tổ hợp Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu 1 Sư phạm Toán học 7140209 A00 Toán-Lý-Hóa A01 A02 Toán-Lý-Sinh D07 20 2 Sư phạm Vật lý 7140211 A00 Toán-Lý-Hóa A01 A02 Toán-Lý-Sinh C01 Văn-Toán-Lý 20 3 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00 Văn-Sử-Địa D01 C03 Văn-Toán-Sử C04 Văn-Toán-Địa 20 4 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00 Văn-Sử-Địa C03 Văn-Toán-Sử D14 20 Đây là mục tiêu nằm trong Đề án “Đào tạo và sử dụng giáo viên THPT chất lượng cao giai đoạn 2018-2030” nhằm tuyển sinh được những học sinh có học lực khá, giỏi THPT vào học khối ngành sư phạm. Về nguyên tắc tuyển sinh cơ bản thực hiện theo Quy chế tuyển sinh ĐH chính quy của Bộ GD&ĐT hiện hành. Trong đó, có thể nhiều ngành chỉ đào tạo 10 - 15 sinh viên theo đơn đặt hàng của địa phương. Đây là lần đầu tiên, cũng là điểm đặc biệt trong công tác đào tạo các ngành sư phạm của trường trong năm nay. Sau đây là Ngành, mã ngành, tổ hợp môn xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2018 TT Ngành học Mã ngành Mã tổ hợp Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu I Các ngành đào tạo đại học 1590 1 Sư phạm Toán học 7140209 A00 Toán-Lý-Hóa A01 A02 Toán-Lý-Sinh D07 30 2 Sư phạm Vật lý 7140211 A00 Toán-Lý-Hóa A01 A02 Toán-Lý-Sinh C01 Văn-Toán-Lý 20 3 Sư phạm Hóa học 7140212 A00 Toán-Lý-Hóa B00 Toán-Hóa-Sinh D07 20 4 Sư phạm Sinh học 7140213 B00 Toán-Hóa-Sinh D03 Toán-Sinh-Văn D08 20 5 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00 Văn-Sử-Địa D01 C03 Văn-Toán-Sử C04 Văn-Toán-Địa 30 6 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00 Văn-Sử-Địa C03 Văn-Toán-Sử D14 20 7 Sư phạm Địa lí 7140219 A00 Toán-Lý-Hóa C00 Văn-Sử-Địa C04 Văn-Toán-Địa C20 Văn-Địa-GD công dân 20 8 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 A01 D01 D90 D96 70 9 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00 Toán-Lý-Hóa C00 Văn-Sử-Địa D01 M00 Văn-Toán-Năng khiếu Đọc diễn cảm và Hát 100 10 Giáo dục Mầm non 7140201 M00 Văn-Toán-Năng khiếu Đọc diễn cảm và Hát 120 11 *Giáo dục thể chất 7140206 T00 Toán-Sinh-Năng khiếu Bật xa tại chỗ và chạy 100m 40 12 Kế toán 7340301 A00 Toán-Lý-Hóa D01 C01 Văn-Toán-Lý C02 Văn- Toán-Hóa 130 13 *Quản trị kinh doanh 7340101 A00 Toán-Lý-Hóa D01 C01 Văn-Toán-Lý C02 Văn- Toán-Hóa 80 14 *Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00 Toán-Lý-Hóa D01 C01 Văn-Toán-Lý C02 Văn- Toán-Hóa 40 15 Luật 7380101 A00 Toán-Lý-Hóa C00 Văn-Sử-Địa D01 C14 Văn-Toán-GD công dân 80 16 *Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00 Toán-Lý-Hóa A01 A02 Toán-Lý-Sinh B00 Toán-Hóa-Sinh 40 17 *Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00 Toán-Lý-Hóa A01 A02 Toán-Lý-Sinh B00 Toán-Hóa-Sinh 30 18 *Kỹ thuật điện 7520201 A00 Toán-Lý-Hóa A01 A02 Toán-Lý-Sinh B00 Toán-Hóa-Sinh 40 19 *Công nghệ thông tin 7480201 A00 Toán-Lý-Hóa A01 D07 D90 70 20 *Nông học định hướng công nghệ cao 7620109 A00 Toán-Lý-Hóa B00 Toán-Hóa-Sinh B03 Toán-Sinh-Văn D08 40 21 *Bảo vệ thực vật 7620112 A00 Toán-Lý-Hóa B00 Toán-Hóa-Sinh B03 Toán-Sinh-Văn D08 40 22 *Lâm học 7620201 A00 Toán-Lý-Hóa B00 Toán-Hóa-Sinh B03 Toán-Sinh-Văn D08 40 23 *Chăn nuôi Chăn nuôi-Thú y 7620105 A00 Toán-Lý-Hóa B00 Toán-Hóa-Sinh B03 Toán-Sinh-Văn D08 50 24 *Nuôi trồng thủy sản 7620301 A00 Toán-Lý-Hóa B00 Toán-Hóa-Sinh B03 Toán-Sinh-Văn D08 40 40 *Kinh doanh nông nghiệp 7620114 A00 Toán-Lý-Hóa D01 C01 Văn-Toán-Lý C02 Văn- Toán-Hóa 40 26 *Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00 Toán-Lý-Hóa C00 Văn-Sử-Địa C04 Văn-Toán-Địa C09 Văn-Lý-Địa 40 27 *Quản lý đất đai 7850103 A00 Toán-Lý-Hóa A01 B00 Toán-Hóa-Sinh D01 40 28 *Kinh tế 7310101 A00 Toán-Lý-Hóa D01 C01 Văn-Toán-Lý C02 Văn- Toán-Hóa 30 29 *Xã hội học định hướng Công tác xã hội 7310301 C00 Văn-Sử-Địa D01 C14 Văn-Toán-GD công dân C19 Văn-Sử-GD công dân 40 30 *Việt Nam học định hướng Quản lý Du lịch-Khách sạn 7220113 C00 Văn-Sử-Địa D01 C14 Văn-Toán-GD công dân C19 Văn-Sử-GD công dân 50 31 *Du lịch 7810101 C00 Văn-Sử-Địa D01 C14 Văn-Toán-GD công dân C19 Văn-Sử-GD công dân 40 32 *Tâm lý học định hướng Quản trị nhân sự 7310401 A00 Toán-Lý-Hóa C00 Văn-Sử-Địa D01 C14 Văn-Toán-GD công dân 50 33 *Ngôn ngữ Anh 7220201 A01 D01 D90 D96 40 II Các ngành đào tạo cao đẳng 200 1 *Giáo dục Mầm non 5140201 M00 Văn-Toán-Năng khiếu Đọc diễn cảm và Hát 50 2 *Giáo dục Tiểu học 5140202 A00 Toán-Lý-Hóa C00 Văn-Sử-Địa D01 M00 Văn-Toán-Năng khiếu Đọc diễn cảm và Hát 30 3 *SP Tiếng Anh 5140231 A01 D01 D90 D96 30 4 *Kế toán 6340301 A00 Toán-Lý-Hóa D01 C01 Văn-Toán-Lý C02 Văn- Toán-Hóa 30 5 *Quản trị kinh doanh 6340404 A00 Toán-Lý-Hóa D01 C01 Văn-Toán-Lý C02 Văn- Toán-Hóa 30 6 *Công nghệ thông tin 6480201 A00 Toán-Lý-Hóa A01 D07 D90 30

trường đại học hồng đức tuyển sinh 2018